Cước gọi tổng đài tương đương cước gọi di động

QUYẾT ĐỊNH VỀ ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN BÌNH QUÂN VÀ QUY ĐỊNH GIÁ BÁN ĐIỆN

BỘ CÔNG THƯƠNG
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 648/QĐ-BCTHà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN BÌNH QUÂN VÀ QUY ĐỊNH GIÁ BÁN ĐIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;

Căn cứ Quyết định số 24/2017/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân;

Căn cứ Quyết định số 34/2017/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quyết định về khung giá của mức giá bán lẻ điện bình quân giai đoạn 2016 – 2020;

Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện; Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực tại Tờ trình số 20/TTr- ĐTĐL ngày 19 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.864,44 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

2. Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

3. Thời gian áp dụng giá bán điện: Từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.

Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
– Như Điều 2;
– Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng;
– VP. Tổng Bí thư;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Website Chính phủ;
– Website Bộ Công Thương;
– Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
– Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
– Các Tổng công ty Điện lực;
– Lưu: VT, ĐTĐL.
BỘ TRƯỞNG
Trần Tuấn Anh

PHỤ LỤC

GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương)

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện (đồng/kWh)
1Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất 
1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lên 
 a) Giờ bình thường1.536
 b) Giờ thấp điểm970
 c) Giờ cao điểm2.759
1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV 
 a) Giờ bình thường1.555
 b) Giờ thấp điểm1.007
 c) Giờ cao điểm2.871
1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường1.611
 b) Giờ thấp điểm1.044
 c) Giờ cao điểm2.964
1.4Cấp điện áp dưới 6 kV 
 a) Giờ bình thường1.685
 b) Giờ thấp điểm1.100
 c) Giờ cao điểm3.076
2Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp 
2.1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông 
2.1.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.659
2.1.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.771
2.2Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp 
2.2.1Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.827
2.2.2Cấp điện áp dưới 6 kV1.902
3Giá bán lẻ điện cho kinh doanh 
3.1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên 
 a) Giờ bình thường2.442
 b) Giờ thấp điểm1.361
 c) Giờ cao điểm4.251
3.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường2.629
 b) Giờ thấp điểm1.547
 c) Giờ cao điểm4.400
3.3Cấp điện áp dưới 6 kV 
 a) Giờ bình thường2.666
 b) Giờ thấp điểm1.622
 c) Giờ cao điểm4.587
4Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt 
4.1Giá bán lẻ điện sinh hoạt 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0-501.678
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.734
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2002.014
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.536
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.834
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.927
4.2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước2.461
5Giá bán buôn điện nông thôn 
5.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.403
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.459
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.590
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3001.971
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.231
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.323
5.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.473
6Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư 
6.1Thành phố, thị xã 
6.1.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
6.1.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.568
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.624
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.839
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 -3002.327
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.625
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.713
6.1.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.545
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.601
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.786
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.257
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.538
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.652
6.1.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.485
6.2Thị trấn, huyện lỵ 
6.2.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
6.2.1.1Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.514
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.570
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.747
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.210
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.486
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.569
6.2.1.2Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.491
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.547
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.708
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.119
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.399
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.480
6.2.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác1.485
7Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt 
7.1Giá bán buôn điện sinh hoạt 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.646
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.701
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 -2001.976
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.487
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.780
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.871
7.2Giá bán buôn điện cho mục đích khác 
 a) Giờ bình thường2.528
 b) Giờ thấp điểm1.538
 c) Giờ cao điểm4.349
8Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp 
8.1Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV 
8.1.1Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA 
 a) Giờ bình thường1.480
 b) Giờ thấp điểm945
 c) Giờ cao điểm2.702
8.1.2Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA 
 a) Giờ bình thường1.474
 b) Giờ thấp điểm917
 c) Giờ cao điểm2.689
8.1.3Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA 
 a) Giờ bình thường1.466
 b) Giờ thấp điểm914
 c) Giờ cao điểm2.673
8.2Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kv 
8.2.1Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV 
 a) Giờ bình thường1.526
 b) Giờ thấp điểm989
 c) Giờ cao điểm2.817
8.2.2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường1.581
 b) Giờ thấp điểm1.024
 c) Giờ cao điểm2.908
9Giá bán buôn điện cho chợ2.383

Bài viết liên quan

CN001 -0033

Nguyễn Công Thích LUẬT SƯ RIÊNG VIỆT NAM Hệ thống Luật sư tư vấn, bảo vệ quyền lợi cho bạn

CN001 – 0032

Cao Đức Linh LUẬT SƯ RIÊNG VIỆT NAM Hệ thống Luật sư tư vấn, bảo vệ quyền lợi cho bạn

CN001 – 0031

Nguyễn Thị Hồng Nhung LUẬT SƯ RIÊNG VIỆT NAM Hệ thống Luật sư tư vấn, bảo vệ quyền lợi cho